• READ A BOOK: Quý phụ huynh vào chuyên mục KHÓA HỌC/READ A BOOK để nhận link/pass ZOOM tham gia buổi học cho bé lúc 20:30 - 21:15 hằng ngày.

Tiếng Trung có khó không ?

Tài liệu 

BuddyUp

Administrator
Staff member
Joined
20/7/24
Bài viết
4,040
Reaction score
0
Points
36
CHỦ ĐỀ ĐI LẠI TRONG TIẾNG TRUNG
=================
地图 (dìtú) – Bản đồ
地方 (dìfāng) – Địa điểm
街道 (jiēdào) – Đường phố
位置 (wèizhi) – Vị trí
方向 (fāngxiàng) – Hướng đi
路口 (lùkǒu) – Ngã tư đường
十字路口 (shízì lùkǒu) – Ngã tư
路标 (lùbiāo) – Biển chỉ dẫn
指南针 (zhǐnánzhēn) – La bàn
路线 (lùxiàn) – Lộ trình, tuyến đường
马路 (mǎlù) – Đường phố
步行街 (bùxíng jiē) – Phố đi bộ
大街 (dàjiē) – Đại lộ
小巷 (xiǎo xiàng) – Ngõ nhỏ
市中心 (shì zhōngxīn) – Trung tâm thành phố

地铁站 (dìtiězhàn) – Trạm xe điện ngầm
公交车站 (gōngjiāo chē zhàn) – Bến xe buýt
火车站 (huǒchē zhàn) – Ga xe lửa
机场 (jīchǎng) – Sân bay
港口 (gǎngkǒu) – Cảng biển
公园 (gōngyuán) – Công viên
商店 (shāngdiàn) – Cửa hàng
餐馆 (cānguǎn) – Nhà hàng
酒店 (jiǔdiàn) – Khách sạn
医院 (yīyuàn) – Bệnh viện
学校 (xuéxiào) – Trường học
图书馆 (túshūguǎn) – Thư viện
邮局 (yóujú) – Bưu điện
警察局 (jǐngchájú) – Đồn cảnh sát
旅游景点 (lǚyóu jǐngdiǎn) – Điểm du lịch
博物馆 (bówùguǎn) – Bảo tàng

行政中心 (xíngzhèng zhōngxīn) – Trung tâm hành chính
观光客中心 (guānguāng kè zhōngxīn) – Trung tâm khách du lịch
餐厅 (cāntīng) – Nhà hàng
咖啡馆 (kāfēiguǎn) – Quán cà phê
公共厕所 (gōnggòng cèsuǒ) – Nhà vệ sinh công cộng
自助服务台 (zìzhù fúwù tái) – Quầy dịch vụ tự phục vụ
场所 (chǎngsuǒ) – Địa điểm
路程 (lùchéng) – Khoảng cách
景色 (jǐngsè) – Phong cảnh
游客中心 (yóukè zhōngxīn) – Trung tâm du khách

地形 (dìxíng) – Địa hình
拐角处 (guǎijiǎo chù) – Góc đường
紧邻 (jǐnlín) – Gần kề
街角 (jiējiǎo) – Góc phố
驾驶 (jiàshǐ) – Lái xe
乘坐 (chéngzuò) – Đi bằng phương tiện
步行 (bùxíng) – Đi bộ
导航 (dǎoháng) – Định vị, dẫn đường
路费 (lùfèi) – Chi phí đi lại
Buddy Up - Tiếng Trung thực hành
 

BuddyUp

Administrator
Staff member
Joined
20/7/24
Bài viết
4,040
Reaction score
0
Points
36
LƯỢNG TỪ TRONG TIẾNG TRUNG

1. Danh lượng từ tạm thời
Danh lượng từ tạm thời dùng để chỉ một số danh từ tạm thời đứng ở vị trí của lượng từ, được dùng để làm đơn vị số lượng. Ví dụ về lượng từ trong tiếng Trung:
一笔钱 /yī bǐ qián/: Một khoản tiền
三碗饭 /sān wǎn fàn/: 3 bát cơm.

2. Danh lượng từ dùng để đo lường
Danh lượng từ dùng để đo lường là lượng từ tiếng Trung chỉ các đơn vị đo lường. Ví dụ minh họa:
一斤西瓜 /Yī jīn xīguā/: Một cân dưa hấu.
十二度 /Shí'èr dù/: 12 độ.
三亩 /Sān mǔ/: 3 mẫu.

3. Danh lượng từ chuyên dụng
Một số danh từ có thể kết hợp với một hoặc một số lượng từ nhất định hay còn gọi là lượng từ chuyên dụng. Chức năng chính dùng để chỉ lượng từ có mối quan hệ lựa chọn với một số danh từ. Một số lượng từ như: 本、个、点、只、件…… Ví dụ về cách dùng lượng từ trong tiếng Trung:
一本书 /Yī běn shū/: Một cuốn sách.
三个人 /Sān gèrén/: 3 người.
一点希望 /Yīdiǎn xīwàng/: Một chút hy vọng.
一些人 /Yīxiē rén/: Một vài người.
一件衣服 /Yī jiàn yīfu/: Một bộ quần áo.
一只猫 /Yī zhī māo/: Một con mèo.

4. Danh lượng từ thông dụng
Danh lượng từ thông dụng là những lượng từ thường được ghép với hầu hết tất cả các danh từ. Ví dụ:
这种人 /Zhè zhǒng rén/: Loại người này.
一类动物 /Yī lèi dòngwù/: Một loại động vật.

5. Động lượng từ chuyên dùng
Mỗi động lượng từ trong tiếng Trung đều có ý nghĩa biểu đạt khác nhau, cho nên khả năng kết hợp với giữa động từ và lượng từ cũng sẽ khác nhau. Ví dụ về cách dùng lượng từ trong tiếng Trung:
看电影百遍 /Kàn diànyǐng bǎi biàn/: Xem phim cả trăm lần.
三次见面 /Sāncì jiànmiàn/: Ba lần gặp mặt.
坐了一回 /Zuòle yī huí/: Ngồi một lần rồi.
三番五次 /sānfān wǔcì/: Năm lần bảy lượt.
一阵笑声/yīzhèn xiàoshēng/: Một tràng cười.

6. Động lượng từ dụng cụ
Lượng từ trong tiếng Trung này là công cụ cho danh từ kết hợp với nó, để chỉ số lượng của động tác. Ví dụ:
看一眼 /kàn yīyǎn/: Nhìn một cái.
添一勺 /tiān yī sháo/: Thêm một muỗng.
切一刀 /qiè yīdāo/: Cắt một nhát.

7. Lượng từ ghép
Lượng từ hép gồm 2 hay nhiều đơn vị khác nhau kết hợp tạo thành hay còn được gọi là lượng từ phức hợp. Ví dụ về cách dùng lượng từ trong tiếng Trung:
人次 /réncì/: Lượt người.
秒立方米 /miǎo lìfāng mǐ/: Mét khối trên giây.
吨公里 /dūngōnglǐ/: Tấn cây số.
Buddy Up - Tiếng Trung thực hành


Buddy Up - Tiếng Trung thực hành


Buddy Up - Tiếng Trung thực hành


Buddy Up - Tiếng Trung thực hành
 

BuddyUp

Administrator
Staff member
Joined
20/7/24
Bài viết
4,040
Reaction score
0
Points
36
MẪU CÂU DÙNG ĐỂ DIỄN TẢ TRONG TIẾNG TRUNG
===========================
1. Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ:
a. 觉得 (juéde) – Cảm thấy
Cấu trúc: Subject + 觉得 + Mệnh đề
Ví dụ:
我觉得这本书很有意思。
(Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị.)
b. 希望 (xīwàng) – Hy vọng / Mong muốn
Ví dụ:
我希望明天是晴天。
(Tôi hy vọng ngày mai trời nắng.)
c. 认为 (rènwéi) – Cho rằng
Ví dụ:
我认为他说得对。
(Tôi cho rằng anh ấy nói đúng.)
2. Diễn tả trạng thái hoặc đặc điểm:
a. 是…的 (shì… de) – Nhấn mạnh thời gian, cách thức, người thực hiện hành động đã xảy ra
Ví dụ:
我是昨天来的。
(Tôi đến vào hôm qua.)
b. 看起来 (kànqǐlái) – Trông có vẻ như
Ví dụ:
他看起来很累。
(Anh ấy trông có vẻ mệt.)
c. 好像 (hǎoxiàng) – Hình như / Có vẻ như
Ví dụ:
她好像不太高兴。
(Cô ấy hình như không vui lắm.)
3. Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc đã hoàn thành:
a. 正在…呢 (zhèngzài… ne) – Đang làm gì đó
Ví dụ:
我正在吃饭呢。
(Tôi đang ăn cơm.)
b. 了 (le) – Hành động đã xảy ra hoặc hoàn tất
Ví dụ:
我吃了午饭。
(Tôi đã ăn trưa rồi.)
4. Diễn tả khả năng hoặc dự đoán:
a. 会 (huì) – Sẽ / Có thể / Biết làm gì
Ví dụ:
明天会下雨。
(Ngày mai sẽ mưa.)
b. 可能 (kěnéng) – Có thể / Khả năng
Ví dụ:
他可能已经走了。
(Có thể anh ấy đã đi rồi.)
5. Diễn tả nguyên nhân – kết quả:
a. 因为…所以… (yīnwèi… suǒyǐ…) – Bởi vì… cho nên…
Ví dụ:
因为下雨,所以我们没去公园。
(Vì trời mưa nên chúng tôi không đi công viên.)
6. Diễn tả so sánh:
a. 比 (bǐ) – So sánh hơn
Ví dụ:
他比我高。
(Anh ấy cao hơn tôi.)
7. Diễn tả mức độ:
a. 非常 / 很 / 太…了
Ví dụ:
今天天气非常好。
(Hôm nay thời tiết rất đẹp.)
Buddy Up - Tiếng Trung thực hành
 

BuddyUp

Administrator
Staff member
Joined
20/7/24
Bài viết
4,040
Reaction score
0
Points
36
Chủ đề thời gian.

1. 时间 (shíjiān) – Thời gian
2. 小时 (xiǎoshí) – Giờ
3. 分钟 (fēnzhōng) – Phút
4. 秒 (miǎo) – Giây
5. 现在 (xiànzài) – Bây giờ
6. 过去 (guòqù) – Quá khứ
7. 将来 (jiānglái) – Tương lai
8. 早上 (zǎoshang) – Buổi sáng
9. 中午 (zhōngwǔ) – Buổi trưa
10. 下午 (xiàwǔ) – Buổi chiều

11. 晚上 (wǎnshang) – Buổi tối
12. 凌晨 (língchén) – Rạng sáng
13. 今天 (jīntiān) – Hôm nay
14. 明天 (míngtiān) – Ngày mai
15. 昨天 (zuótiān) – Hôm qua
16. 后天 (hòutiān) – Ngày kia
17. 前天 (qiántiān) – Hôm kia
18. 星期 (xīngqī) – Tuần
19. 月 (yuè) – Tháng
20. 年 (nián) – Năm

21. 日 (rì) – Ngày
22. 未来 (wèilái) – Tương lai
23. 期限 (qíxiàn) – Thời hạn
24. 瞬间 (shùnjiān) – Khoảnh khắc
25. 年代 (niándài) – Thập kỷ, thời đại
26. 世纪 (shìjì) – Thế kỷ
27. 时刻 (shíkè) – Thời khắc, khoảnh khắc
28. 季节 (jìjié) – Mùa
29. 春(chūn) – xuân
30. 夏 (xià) – hạ
31. 秋 (qiū) – thu
32. 冬 (dōng) – đông
Buddy Up - Tiếng Trung thực hành
 

BuddyUp

Administrator
Staff member
Joined
20/7/24
Bài viết
4,040
Reaction score
0
Points
36
Chủ đề Họ - Tên.

1. Họ
Nguyễn 阮 /Ruǎn/
Trần 陈 /Chén/
Lê 黎 /Lí/
Phạm 范 /Fàn/
Hoàng/Huỳnh 黃 /Huáng/
Phan 潘 /Pān/
Vũ/Võ 武 /Wǔ/
Đặng 邓 /Dèng/
Bùi 裴 /Péi/
Đỗ 杜 /Dù/
Hồ 胡 /Hú/
Ngô 吴 /Wú/
Dương 杨 /Yáng/
Lý 李 /Lǐ/

2. Một số tên phổ biến
Loan 湾 /Wān/
Oanh là gì 莺 /Yīng/
Nhung 绒 /róng/
Trang 妝 /Zhuāng/
Hằng 姮 /Héng/
Tâm 心 /xīn/
Việt 越 /yuè/
Hà 何 /hé/
Hường 紅 /hóng/
Huyền 玄 /xuán/
Yến 燕 /yàn/
Thắm 嘇/深 /shēn/
An 安 /ān/
Khanh 卿 /qīng/
Khương 羌 /qiāng/
Mẫn 愍 /mǐn/
Mến /miǎn/
Toản 鑽 /zuàn/
Trọng 重 /zhòng/
Trường 长 /cháng/
AN 安 /an/
ANH 英 /Yīng/
Á 亚 /Yà/
ÁNH 映 /Yìng/
ẢNH 影 /Yǐng/
ÂN 恩 /Ēn/
ẤN 印 /Yìn/
ẨN 隐 /Yǐn/
BA 波 /Bō/
BÁ 伯 /Bó/
BÁCH 百 /Bǎi/
BẠCH 白 /Bái/
BẢO 宝 /Bǎo/
BẮC 北 /Běi/
BẰNG 冯 /Féng/

BÉ 閉 /Bì/
BÍCH 碧 /Bì/
BIÊN 边 /Biān/
BÌNH 平 /Píng/
BÍNH 柄 /Bǐng/
BỐI 贝 /Bèi/
BÙI 裴 /Péi/
CAO 高 /Gāo/
CẢNH 景 /Jǐng/
CHÁNH 正 /Zhèng/
CHẤN 震 /Zhèn/
CHÂU 朱 /Zhū/
CHI 芝 /Zhī/
CHÍ 志 /Zhì/
CHIẾN 战 /Zhàn/
CHIỂU 沼 /Zhǎo/
CHINH 征 /Zhēng/
CHÍNH 正 /Zhèng/
CHỈNH 整 /Zhěng/
CHUẨN 准 /Zhǔn/

CHUNG 终 /Zhōng/
CHÚNG 众 /Zhòng/
CÔNG 公 /Gōng/
CUNG 工 /Gōng/
CƯỜNG 强 /Qiáng/
CỬU 九 /Jiǔ/
DANH 名 /Míng/
DẠ 夜 /Yè/
DIỄM 艳 /Yàn/
DIỆP 叶 /Yè/
DIỆU 妙 /Miào/
DOANH 嬴 /Yíng/
DOÃN 尹 /Yǐn/
DỤC 育 /Yù/
DUNG 蓉 /Róng/
DŨNG 勇 /Yǒng/
DUY 维 /Wéi/
DUYÊN 缘 /Yuán/
DỰ 吁 /Xū/
DƯƠNG 羊 /Yáng/
DƯƠNG 杨 /Yáng/
DƯỠNG 养 /Yǎng/
ĐẠI 大 /Dà/
ĐÀO 桃 /Táo/
ĐAN 丹 /Dān/
ĐAM 担 /Dān/
ĐÀM 谈 /Tán/
ĐẢM 担 /Dān/
ĐẠM 淡 /Dàn/
ĐẠT 达 /Dá/
ĐẮC 得 /De/

ĐĂNG 登 /Dēng/
ĐĂNG 灯 /Dēng/
ĐẶNG 邓 /Dèng/
ĐÍCH 嫡 /Dí/
ĐỊCH 狄 /Dí/
ĐINH 丁 /Dīng/
ĐÌNH 庭 /Tíng/
ĐỊNH 定 /Dìng/
ĐIỀM 恬 /Tián/
ĐIỂM 点 /Diǎn/
ĐIỀN 田 /Tián/
ĐIỆN 电 /Diàn/
ĐIỆP 蝶 /Dié/
ĐOAN 端 /Duān/
ĐÔ 都 /Dōu/
ĐỖ 杜 /Dù/
ĐÔN 惇 /Dūn/
ĐỒNG 仝 /Tóng/
ĐỨC 德 /Dé/
GẤM 錦 /Jǐn/
GIA 嘉 /Jiā/
GIANG 江 /Jiāng/
GIAO 交 /Jiāo/
GIÁP 甲 /Jiǎ/
HÀ 何 /Hé/
HẠ 夏 /Xià/
HẢI 海 /Hǎi/
HÀN 韩 /Hán/
HẠNH 行 /Xíng/
HÀO 豪 /Háo/
HẢO 好 /Hǎo/
HẠO 昊 /Hào/

HẰNG 姮 /Héng/
HÂN 欣 /Xīn/
HẬU 后 /hòu/
HIÊN 萱 /Xuān/
HIỀN 贤 /Xián/
HIỆN 现 /Xiàn/
HIỂN 显 /Xiǎn/
HIỆP 侠 /Xiá/
HIẾU 孝 /Xiào/
HINH 馨 /Xīn/
HOA 花 /Huā/
HÒA 和 /Hé/
HÓA 化 /Huà/
HỎA 火 /Huǒ/
HỌC 学 /Xué/
HOẠCH 获 /Huò/
HOÀI 怀 /Huái/
HOAN 欢 /Huan/
HOÁN 奂 /Huàn/
HOẠN 宦 /Huàn/
HOÀN 环 /Huán/
HOÀNG 黄 /Huáng/

HỒ 胡 /Hú/
HỒNG 红 /Hóng/
HỢP 合 /Hé/
HỢI 亥 /Hài/
HUÂN 勋 /Xūn/
HUẤN 训 /Xun/
HÙNG 雄 /Xióng/
HUY 辉 /Huī/
HUYỀN 玄 /Xuán/
HUỲNH 黄 /Huáng/
HUYNH 兄 /Xiōng/
HỨA 許 (许) /Xǔ/
HƯNG 兴 /Xìng/
HƯƠNG 香 /Xiāng/
HỮU 友 /You/
KIM 金 /Jīn/
KIỀU 翘 /Qiào/
KIỆT 杰 /Jié/
KHA 轲 /Kē/
KHANG 康 /Kāng/
KHẢI 啓 (启) /Qǐ/
KHẢI 凯 /Kǎi/
KHÁNH 庆 /Qìng/

KHOA 科 /Kē/
KHÔI 魁 /Kuì/
KHUẤT 屈 /Qū/
KHUÊ 圭 /Guī/
KỲ 淇 /Qí/
LÃ 吕 /Lǚ/
LẠI 赖 /Lài/
LAN 兰 /Lán/
LÀNH 令 /Lìng/
LÃNH 领 /Lǐng/
LÂM 林 /Lín/
LEN 縺 /Lián/
LÊ 黎 /Lí/
LỄ 礼 /Lǐ/
LI 犛 /Máo/
LINH 泠 /Líng/
LIÊN 莲 /Lián/
LONG 龙 /Lóng/
LUÂN 伦 /Lún/
LỤC 陸 /Lù/
LƯƠNG 良 /Liáng/
LY 璃 /Lí/

MÃ 马 /Mǎ/
MẠC 幕 /Mù/
MAI 梅 /Méi/
MẠNH 孟 /Mèng/
MỊCH 幂 /Mi/
MINH 明 /Míng/
MỔ 剖 /Pōu/
MY 嵋 /Méi/
MĨ 美 /Měi/
NAM 南 /Nán/
NHẬT 日 /Rì/
NHÂN 人 /Rén/
NHI 儿 /Er/
NHIÊN 然 /Rán/
NHƯ 如 /Rú/
NINH 娥 /É/
NGÂN 银 /Yín/
NGỌC 玉 /Yù/
NGÔ 吴 /Wú/
NGỘ 悟 /Wù/
NGUYÊN 原 /Yuán/

NỮ 女 /Nǚ/
PHAN 藩 /Fān/
PHẠM 范 /Fàn/
PHI 菲 /Fēi/
PHÍ 费 /Fèi/
PHONG 峰 /Fēng/
PHONG 风 /Fēng/
Buddy Up - Tiếng Trung thực hành
 

BuddyUp

Administrator
Staff member
Joined
20/7/24
Bài viết
4,040
Reaction score
0
Points
36
🍇
两个人的沟通,70%是情绪,30%是内容。情绪不对,内容就会被扭曲,没有良好的情绪说得再多也只是发泄。
Hai người nói chuyện với nhau, 70% là cảm xúc, 30% là nội dung. Cảm xúc không đúng, thì nội dung sẽ bị bóp méo, không có cảm xúc tốt thì có nhiều hơn đi chăng nữa thì cũng chỉ là "phát tiết"

🍇
也许我们并不认为自己的谈话方式是“暴力”的,但我们的语言确实常常引发自己和他人的痛苦。
Có lẽ chúng ta không cho rằng cách nói chuyện của mình là “bạo lực”, nhưng lời nói của chúng ta thực sự thường gây ra nỗi đau cho bản thân và người khác.

🍇
不带评论的观察是人类智力的最高形式。
Quan sát mà không đem theo phán xét là hình thức cao nhất của trí tuệ con người.

🍇
学会说出自己的感受,而不是让别人猜。社会的节奏很快,人们都在匆匆忙忙地前行,打理自己的生活,的确没有很多时间去细细顾及你的感受。
Học cách nói ra cảm xúc của bản thân thay vì để người khác đoán. Nhịp sống xã hội rất nhanh, ai cũng vội vã lo toan cuộc sống của mình, thực sự không có nhiều thời gian để chú ý tỉ mỉ đến cảm xúc của bạn.

🍇
表达愤怒的四步骤:一、停下来,呼吸;二、留意我们指责;三、体会我们的需要;四、表达感受和尚未满足的需求。
Bốn bước để biểu đạt cơn giận:
Một là, dừng lại và hít thở;
Hai là, chú ý đến việc mình đang đổ lỗi;
Ba là, cảm nhận nhu cầu của bản thân;
Bốn là, bày tỏ cảm xúc và nhu cầu chưa được đáp ứng.

🍇
在人与人的沟通中,适当的示弱,能够达到以柔克刚、以退为进的效果。真正的学会倾听,是从放下自己内心的想法、感受、评判,一心一意地去体会对方。
Trong giao tiếp giữa người với người, biết khiêm nhường đúng lúc có thể đạt được hiệu quả “lấy nhu thắng cương, lấy lùi làm tiến”. Thật sự biết lắng nghe là buông bỏ những suy nghĩ, cảm xúc và đánh giá trong lòng mình, toàn tâm toàn ý cảm nhận đối phương.
Buddy Up - Tiếng Trung thực hành
 

BuddyUp

Administrator
Staff member
Joined
20/7/24
Bài viết
4,040
Reaction score
0
Points
36
100 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

1. 是的 (Shì de) - Vâng, đúng rồi
2. 不是 (Bù shì) - Không phải
3. 好的 (Hǎo de) - Được, tốt
4. 不行 (Bù xíng) - Không được
5. 可以 (Kěyǐ) - Có thể
6. 不可以 (Bù kěyǐ) - Không thể
7. 谢谢 (Xièxie) - Cảm ơn
8. 不客气 (Bù kèqì) - Không có gì
9. 对不起 (Duìbuqǐ) - Xin lỗi
10. 没关系 (Méi guānxi) - Không sao
11. 明白了 (Míngbái le) - Hiểu rồi
12. 不知道 (Bù zhīdào) - Không biết
13. 我同意 (Wǒ tóngyì) - Tôi đồng ý
14. 我不同意 (Wǒ bù tóngyì) - Tôi không đồng ý
15. 当然 (Dāngrán) - Tất nhiên
16. 当然不行 (Dāngrán bùxíng) - Tất nhiên là không được
17. 也许 (Yěxǔ) - Có lẽ
18. 可能 (Kěnéng) - Có thể
19. 不可能 (Bù kěnéng) - Không thể nào
20. 没问题 (Méi wèntí) - Không vấn đề

21. 等一下 (Děng yíxià) - Đợi một chút
22. 马上 (Mǎshàng) - Ngay lập tức
23. 快点 (Kuài diǎn) - Nhanh lên
24. 慢点 (Màn diǎn) - Chậm lại
25. 小心 (Xiǎoxīn) - Cẩn thận
26. 恭喜 (Gōngxǐ) - Chúc mừng
27. 祝你快乐 (Zhù nǐ kuàilè) - Chúc bạn vui vẻ
28. 生日快乐 (Shēngrì kuàilè) - Sinh nhật vui vẻ
29. 新年快乐 (Xīnnián kuàilè) - Chúc mừng năm mới
30. 干杯 (Gānbēi) - Cạn chén
31. 请进 (Qǐng jìn) - Mời vào
32. 请坐 (Qǐng zuò) - Mời ngồi
33. 请便 (Qǐng biàn) - Xin cứ tự nhiên
34. 拜托 (Bàituō) - Nhờ bạn
35. 帮帮我 (Bāng bāng wǒ) - Giúp tôi với
36. 我来了 (Wǒ lái le) - Tôi đến rồi
37. 我走了 (Wǒ zǒu le) - Tôi đi đây
38. 再见 (Zàijiàn) - Tạm biệt
39. 明天见 (Míngtiān jiàn) - Mai gặp lại
40. 一会儿见 (Yīhuǐr jiàn) - Lát nữa gặp

41. 好吃 (Hǎochī) - Ngon
42. 不好吃 (Bù hǎochī) - Không ngon
43. 我饱了 (Wǒ bǎo le) - Tôi no rồi
44. 我饿了 (Wǒ è le) - Tôi đói rồi
45. 好累 (Hǎo lèi) - Mệt quá
46. 好困 (Hǎo kùn) - Buồn ngủ quá
47. 好疼 (Hǎo téng) - Đau quá
48. 真有趣 (Zhēn yǒuqù) - Thật thú vị
49. 真无聊 (Zhēn wúliáo) - Thật chán
50. 随便 (Suíbiàn) - Tùy bạn
51. 你好吗? (Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?
52. 我很好! (Wǒ hěn hǎo!) – Tôi rất khỏe!
53. 最近怎么样?(Zuìjìn zěnme yàng?) – Dạo này thế nào?
54. 还不错!(Hái bùcuò!) – Cũng ổn!
55. 你呢?(Nǐ ne?) – Còn bạn?
56. 好久不见!(Hǎojiǔ bùjiàn!) – Lâu quá không gặp!
57. 忙吗?(Máng ma?) – Bận không?
58. 挺忙的。(Tǐng máng de.) – Khá bận.
59. 不忙。(Bù máng.) – Không bận.
60. 有空吗?(Yǒu kòng ma?) – Có rảnh không?

61. 能帮我吗?(Néng bāng wǒ ma?) – Giúp tôi được không?
62. 可以借一下吗?(Kěyǐ jiè yíxià ma?) – Cho mượn một chút được không?
63. 麻烦你了!(Máfan nǐ le!) – Làm phiền bạn rồi!
64. 不用谢!(Bùyòng xiè!) – Không cần cảm ơn!
65. 别客气!(Bié kèqì!) – Đừng khách sáo!
66. 请帮我一下!(Qǐng bāng wǒ yíxià!) – Giúp tôi một chút!
67. 让我想想。(Ràng wǒ xiǎngxiǎng.) – Để tôi nghĩ đã.
68. 我试试看。(Wǒ shìshi kàn.) – Tôi thử xem.
69. 没问题!(Méi wèntí!) – Không vấn đề!
70. 算了吧!(Suànle ba!) – Thôi bỏ đi!
71. 真的吗?(Zhēn de ma?) – Thật không?
72. 太好了!(Tài hǎo le!) – Tuyệt quá!
73. 太棒了!(Tài bàng le!) – Quá hay!
74. 好可惜!(Hǎo kěxī!) – Tiếc quá!
75. 别担心!(Bié dānxīn!) – Đừng lo!
76. 别紧张!(Bié jǐnzhāng!) – Đừng căng thẳng!
77. 别生气!(Bié shēngqì!) – Đừng giận!
78. 好烦啊!(Hǎo fán a!) – Phiền quá!
79. 好开心!(Hǎo kāixīn!) – Vui quá!
80. 吓死我了!(Xià sǐ wǒ le!) – Sợ chết đi được!

81. 多少钱?(Duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền?
82. 太贵了!(Tài guì le!) – Đắt quá!
83. 便宜点!(Piányi diǎn!) – Rẻ chút đi!
84. 可以打折吗?(Kěyǐ dǎzhé ma?) – Có giảm giá không?
85. 我要这个。(Wǒ yào zhège.) – Tôi lấy cái này.
86. 换一个吧。(Huàn yí ge ba.) – Đổi cái khác đi.
87. 有别的吗?(Yǒu biéde ma?) – Có cái khác không?
88. 质量怎么样?(Zhìliàng zěnme yàng?) – Chất lượng thế nào?
89. 包邮吗?(Bāo yóu ma?) – Có miễn phí vận chuyển không?
90. 支付宝可以吗?(Zhīfùbǎo kěyǐ ma?) – Thanh toán Alipay được không?
91. 怎么走?(Zěnme zǒu?) – Đi thế nào?
92. 往左转。(Wǎng zuǒ zhuǎn.) – Rẽ trái.
93. 往右转。(Wǎng yòu zhuǎn.) – Rẽ phải.
94. 直走。(Zhí zǒu.) – Đi thẳng.
95. 远吗?(Yuǎn ma?) – Có xa không?
96. 很近。(Hěn jìn.) – Rất gần.
97. 打车吧。(Dǎ chē ba.) – Bắt taxi đi.
98. 坐地铁。(Zuò dìtiě.) – Đi tàu điện ngầm.
99. 我迷路了。(Wǒ mílù le.) – Tôi bị lạc rồi.
100. 在这里!(Zài zhèlǐ!) – Ở đây này!
z7wMcm7.jpeg
 

BuddyUp

Administrator
Staff member
Joined
20/7/24
Bài viết
4,040
Reaction score
0
Points
36
Cấu trúc cơ bản tiếng Trung.

1. Cấu trúc với 在 /zài/: Ở Cấu trúc: Chủ ngữ + 在 + Địa điểm/nơi chốn Ví dụ:
• 小王在家。/Xiǎowáng zàijiā/: Tiểu Vương ở nhà.
• 明明不在学校。/Míngmíng bùzài xuéxiào/: Minh Minh không ở trường học.
• 国风在超市。/Guófēng zài chāoshì/: Quốc Phong ở siêu thị.

2. Cấu trúc với 是 /shì/: Là Cấu trúc: Danh từ + 是 + Danh từ Ví dụ:
• 宝洲是学生。/Bǎozhōu shì xuéshēng/: Bảo Châu là học sinh.
• 杨龙不是医生。/Yánglóng bùshì yīshēng/: Dương Long không phải là bác sĩ

3. Cấu trúc câu với 要 /yào/: Muốn, cần Cấu trúc: Chủ ngữ + 要 + Tân ngữ Ví dụ:
• 我要奶茶。/Wǒ yào nǎichá/: Tôi muốn trà sữa.
• 小芳要喝咖啡。/Xiǎofāng yào hē kāfēi/: Tiểu Phương muốn uống cà phê.

4. Cấu trúc với 有 /yǒu/: Có Cấu trúc: Chủ ngữ + 有 + Tân ngữ Ví dụ:
• 我有时间,可以跟你去超市。/Wǒ yǒu shíjiān, kěyǐ gēn nǐ qù chāoshì/: Tôi có thời gian, có thể cùng bạn đi siêu thị.
• 我没有古典文学书。/Wǒ méiyǒu gǔdiǎn wénxué shū/: Tôi không có sách văn học cổ điển.

5. Cấu trúc phủ định với 不 /bù/ và 没 /méi/ Cấu trúc: 不/没有 + Động từ Ví dụ:
• 妈妈不吃饭。/Māma bù chīfàn/: Mẹ không ăn cơm.
• 玛丽没有上班。/Mǎlì méiyǒu shàngbān/: Mary không có đi làm.

6. Cấu trúc kết cấu câu với 的 /de/ Trong cấu trúc câu trong tiếng Trung, trợ từ kết cấu 的 dùng để nối định ngữ, trung tâm ngữ để tạo thành cụm danh từ, dùng để diễn tả quan hệ sở hữu (dịch là “của”). Cấu trúc: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ Ví dụ:
• 青青的车。/Qīngqīng de chē/: Xe của Thanh Thanh.
• 我的书。/Wǒ de shū/: Sách của tôi. Cấu trúc: Danh từ/đại từ/cụm động từ …. + 的. Ví dụ:
• 那本书是我的。/Nà běn shū shì wǒ de/: Cuốn sách kia là của tôi.
• 那个座位是我的。/Nàgè zuòwèi shì wǒ de/: Chỗ ngồi đó là của tôi.

7. Cấu trúc Động từ + 了: Đã, rồi Cấu trúc câu trong tiếng Trung: động từ + 了 dùng để biểu thị động tác đã xảy ra, hoàn thành trong quá khứ hoặc biểu thị sự thay đổi của trạng thái. Ví dụ:
• 我的妹妹睡觉了。/Wǒ de mèimei shuìjiàole/: Em gái tôi ngủ rồi.
• 麦克上课了。/Màikè shàngkèle/: Mike đi học rồi.

8. Cấu trúc câu với từ để hỏi 吗 /ma/:...Không Trong cấu trúc câu hỏi, 吗 thường đặt ở cuối câu hỏi. Ví dụ:
• 小王是中国人吗?/Xiǎowáng shì Zhōngguó rén ma?/: Tiểu Vương có phải người Trung Quốc không?
• 她是医生吗?/Tā shì yīshēng ma?/: Cô ấy là bác sĩ phải không?
Cách trả lời cấu trúc câu hỏi này là bạn khẳng định lại câu hoặc dùng 不 hoặc 没 để phủ định. Ví dụ:
• 他不是中国人。/Tā bùshì Zhōngguó rén/: Anh ấy không phải là người Trung Quốc.
• 她是医生。/Tā shì yīshēng/: Cô ấy là bác sĩ.

9. Cấu trúc câu có chứa từ chỉ thời gian Cấu trúc: Chủ ngữ + Danh từ chỉ thời gian + Vị ngữ Ví dụ:
• 我们每天早上都锻炼身体。/Wǒmen měitiān zǎoshang dōu duànliàn shēntǐ/: Chúng tôi mỗi sáng đều tập thể dục.
• 小王今晚去看电影。/Xiǎowáng jīnwǎn qù kàn diànyǐng./: Tiểu Vương tối nay đi xem phim. Khi đưa danh từ chỉ thời gian lên đầu câu có tác dụng nhấn mạnh thời gian thì sử dụng cấu trúc:
Danh từ chỉ thời gian + Chủ ngữ + Vị ngữ Ví dụ:
• 明天玉玲去上海。/Míngtiān Yùlíng qù Shànghǎi/: Ngày mai Ngọc Linh đi Thượng Hải.
• 下个月我去中国留学。/Xià gè yuè wǒ qù Zhōngguó liúxué./: Tháng sau tôi đi du học ở Trung Quốc.

Các cấu trúc câu trong tiếng Trung nâng cao.

1. Cấu trúc câu tiếng Trung với 得 Cấu trúc Ví dụ minh họa Cấu trúc 得 chỉ mức độ rất cao, cao đến đỉnh điểm
• A得不能再A/A得不得了: /A dé bùnéng zài A/A dé bùdéliǎo/: A đến nỗi không thể A hơn.
• Tính từ + 得不能再 + tính từ.
• Động từ/tính từ + 得不得了. Lưu ý:
• Chữ 了 trong cấu trúc câu tiếng Trung này đọc là /liǎo/.
• Chữ 得 trong cấu trúc này đọc là /dé/. Cấu trúc 得: Dù thế nào cũng phải làm (mang giọng điệu ép buộc, không còn cách nào khác, đành chịu) Động từ + 也得 động từ,不 + động từ + 也得 động từ. Lưu ý: Chữ 得 trong mẫu câu tiếng Trung này đọc là /děi/. Cấu trúc 得 chỉ mức độ không thể chịu nổi Cụm động từ/ cụm tính từ động từ + 得不得了/得不 行/得要命/得厉害/得慌/得受不了.
• 小明胖得不能再胖了,应该减肥 了。/Xiǎomíng pàng de bùnéng zài pàngle, yīnggāi jiǎnféile/: Tiểu Minh béo đến nỗi không thể béo hơn, nên giảm cân thôi.
• 麦克从美国回来了,大家高兴得不 得了。/Màikè cóng Měiguó huíláile, dàjiā gāoxìng de bùdéliǎo/: Mike từ Mỹ trở về rồi, mọi người vui mừng khôn xiết.
• 老师要求做的作业,你做也得做, 不做也得做。/Lǎoshī yāoqiú zuò de zuòyè, nǐ zuò yě děi zuò, bù zuò yě děi zuò/: Bài tập mà giáo viên yêu cầu làm, bạn không làm cũng phải làm.
• 妈妈做的饭,你吃也得吃,不吃也 得吃。/Māmā zuò de fàn, nǐ chī yě děi chī, bù chī yě děi chī/: Cơm mẹ nấu, con không ăn cũng phải ăn.
• 这几天忙得要命,连睡觉的时间也 没有。/Zhè jǐ tiān máng de yàomìng, lián shuìjiào de shíjiān yě méiyǒu/: Lưu ý: Chữ 得 trong cấu trúc câu tiếng Trung này lại đọc là /de/ Mấy ngày nay bận chết đi được, đến cả thời gian ngủ cũng không có. Cấu trúc 得: Ít nhiều phải có, muốn hay không phải làm
• 多少 + danh từ +(也)得 + động từ
• 多少(也)得 + động từ +(点儿) 现在找工作不容易,多少薪水也得干。 /Xiànzài zhǎo gōngzuò bù róngyì, duōshǎo xīnshuǐ yě děi gàn/:Hiện tại tìm việc không dễ, lương thấp cũng phải làm thôi.

2. Cấu trúc câu với 爱 /ài/ và 想 /xiǎng/ Cấu trúc Ví dụ minh họa Cấu trúc: thích A thì A, không thích A cũng không sao Dùng để diễn đạt sự không hài lòng về cách làm/sự lựa chọn của đối phương song bên ngoài lại tỏ ra không sao cả, không bận tâm.
Cấu trúc: 爱 + động từ + 不 động từ : /ài A bù A/ 他爱听不听,反正我有意见就得说。/Tā ài tīng bù tīng, fǎnzhèng wǒ yǒu yìjiàn jiù děi shuō/:Anh ấy thích nghe thì nghe, không nghe cũng không sao, dù gì tôi có ý kiến thì phải nói ra. Cấu trúc thích A thì A trong tiếng Trung Diễn tả khả năng có thể làm theo ý muốn của mình song đôi khi có tỏ ra bất mãn.
Cấu trúc: 爱 + cụm động từ (就) cụm động từ 现在很多人爱单身,可自由啦,爱干什么干 什么。/Xiànzài hěnduō rén ài dānshēn, kě zìyóu la, ài gànshénme gànshénme/: Hiện tại có nhiều người thích độc thân, được tự do thích làm gì thì làm. Cấu trúc Muốn A thì A Diễn tả khả năng có thể làm theo ý muốn của mình hoàn toàn.
Cấu trúc: 想 + động từ/cụm động từ + 就 + động từ/cụm động từ 想吃就吃吧。/Xiǎng chī jiù chī ba/: Muốn ăn thì ăn đi.

3. Cấu trúc câu trong tiếng Trung với 着 Cấu trúc Ví dụ minh họa Cấu trúc Đang ... đang … trong tiếng trung Cấu trúc này để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
Cấu trúc: Động từ + 着 + Động từ + 着,... Cấu trúc 着呢 Rất ... trong tiếng Trung Diễn tả mức độ cao, thường được sử dụng trong văn nói.
Cấu trúc: (Cụm) tính từ + 着呢 小王看着看着就睡了。/Xiǎowáng kànzhe kànzhe jiù shuìle/: Tiểu Vương đang đọc sách thì ngủ thiếp đi.
小明高兴着呢。/Xiǎomíng gāoxìng zhene/: Tiểu Minh vui mừng khôn xiết. III. Những cấu trúc câu thông dụng trong giao tiếp, văn viết

4. Cấu trúc 只有………才能...…… Cấu trúc 只有…才能… /Zhǐyǒu… cáinéng…/: Chỉ có… mới có thể…… là cấu trúc câu điều kiện trong tiếng Trung. Ví dụ: 只有你说的话,我才能相信。/Zhǐyǒu nǐ shuō dehuà, wǒ cáinéng xiāngxìn./: Chỉ có lời nói của em, anh mới có thể tin tưởng.

5. Cấu trúc 如果……就…… Cấu trúc 如果……就……/Rúguǒ…jiù…/: Nếu …… thì… là cấu trúc câu trong tiếng Trung dùng để biểu thị mối quan hệ giả thiết. Ví dụ:
• 如果你猜对了,我就告诉你。/Rúguǒ nǐ cāi duìle, wǒ jiù gàosù nǐ./: Nếu như bạn đoán đúng thì tôi sẽ nói cho bạn biết.
• 如果天下大雨,小王就不上班。/Rúguǒ tiānxià dàyǔ, xiǎo Wáng jiù bù shàngbàn./: Nếu như trời mưa lớn, Tiểu Vương sẽ không đi làm.

6. Cấu trúc 不但……而且…… Cấu trúc 不但……而且…… /Bùdàn… érqiě…/: Không những …… mà còn …… là cấu trúc câu biểu thị mức độ tăng tiến. Ví dụ:
• 他不但学英文学得好,而且汉语说得也很流利。/Tā bùdàn xué Yīngwén xué de hǎo, érqiě Hànyǔ shuō de yě hěn liúlì./: Anh ấy không những học tiếng Anh tốt mà còn nói tiếng Trung lưu loát.
• 小王不但去过上海,而且还去过北京了。/Xiǎowáng bùdàn qùguò Shànghǎi, érqiě hái qùguò Běijīngle./: Tiểu Vương không những đi qua Thượng Hải mà còn đi qua cả Bắc Kinh.

7. Cấu trúc 因为…所以… Cấu trúc câu trong tiếng Trung 因为……所以……/Yīnwèi…suǒyǐ…/: Bởi vì …… cho nên… là cấu trúc nguyên nhân - kết quả. Ví dụ:
• 因为小王喜欢喝奶茶,所以他经常买奶茶上班。/Yīnwèi Xiǎowáng xǐhuān hē nǎichá, suǒyǐ tā jīngcháng mǎi nǎichá shàngbān/: Bởi vì Tiểu Vương thích uống trà sữa, cho nên anh ấy mỗi ngày đều mua trà sữa đi làm.
• 因为我的身体不太好,所以今天没上班。/Yīnwèi wǒ de shēntǐ bù tài hǎo, suǒyǐ jīntiān méi shàngbān/: Bởi vì sức khỏe không tốt lắm cho nên hôm nay tôi không đi làm.

8. Cấu trúc 虽然…但是… Cấu trúc 虽然…但是… /Suīrán…dànshì…/: Tuy …… nhưng…… Ví dụ:
• 虽然他很累,但是还努力学习到12点。/Suīrán tā hěn lèi, dànshì hái nǔlì xuéxí dào 12 diǎn/: Mặc dù anh ấy rất mệt nhưng vẫn cố gắng học đến 12 giờ.
• 虽然今天天气很冷,但是小月还是穿着短裙。/Suīrán jīntiān tiānqì hěn lěng, dànshì xiǎo Yuè háishì chuānzhe duǎn qún/: Mặc dù hôm nay trời rất lạnh nhưng Tiểu Nguyệt vẫn mặc váy ngắn.

9. Cấu trúc 无论 … 都 … Cấu trúc câu trong tiếng Trung 无论 … 都 …/Wúlùn…dōu…/: Bất kể……đều…… Ví dụ:
• 无论什么人,都应该遵纪守法。/Wúlùn shénme rén, dōu yīnggāi zūn jì shǒufǎ/: Dù bạn là ai thì cũng phải tuân thủ pháp luật.
• 无论是学习上还是做人上我们都应择善而从。/Wúlùn shì xuéxí shàng háishì zuòrén shàng wǒmen dōu yīng zé shàn ér cóng/: Dù trong học tập hay trong cuộc sống chúng ta nên chọn những gì tốt nhất.

10. Cấu trúc 连….都….. Cấu trúc câu trong tiếng Trung: 连….都…../Lián…dōu…/Ngay cả …… đều……. Ví dụ:
• 今天的作业太多了,连饭都没有吃。/Jīntiān de zuòyè tài duōle, lián fàn dōu méiyǒu chī/: Bài tập hôm nay quá nhiều, đến cơm cũng chưa ăn.
• 连小王都喜欢喝奶茶。/Lián Xiǎowáng dōu xǐhuān hē nǎichá/: Đến cả Tiểu Vương cũng thích uống trà sữa.

11. Cấu trúc 即使 …也 … Cấu trúc câu trong tiếng Trung 即使 …也 … /Jíshǐ… yě…/: Dù …… cũng…… dùng để biểu thị mối quan hệ nhân quả, mệnh đề phụ giải thích nguyên nhân còn mệnh đề chính biểu thị kết quả. Ví dụ:
• 即使小明去中国留学也不会忘记我们。/Jíshǐ Xiǎomíng qù Zhōngguó liúxué yě bù huì wàngjì wǒmen/: Dù Tiểu Minh đi Trung Quốc du học thì cũng sẽ không quên chúng tôi.
• 即使我富有了,也不会忘记贫穷的日子。/Jíshǐ wǒ fùyǒule, yě bù huì wàngjì pínqióng de rìzi/: Dù tôi giàu có cũng không quên những năm tháng nghèo khó.

12. Cấu trúc 那么… 那 么… Cấu trúc 那么… 那 么… /Nàme… nàme…/…. thế…. thế, dùng để biểu thị mối quan hệ song song, tức là mối quan hệ bình đẳng giữa các mệnh đề. Cấu trúc:
• 北京的风景是那么美丽那么热闹。/Běijīng de fēngjǐng shì nàme měilì nàme rènào/: Phong cảnh ở Bắc Kinh thì tươi đẹp đến thế, náo nhiệt đến thế.
• 我的好朋友是那么漂亮那么可爱。/Wǒ de hǎo péngyou shì nàme piàoliang nàme kě'ài/: Bạn thân của tôi xinh đẹp thế, đáng yêu thế.

13. Cấu trúc 一边 … 一边 … Cấu trúc 一边 … 一边 … /Yībiān…yībiān…/Vừa…..vừa….. dùng để biểu đạt quan hệ song song và các vế trong câu đều bình đẳng. Ví dụ:
• 小王一边说一边吃。/Xiǎowáng yībiān shuō yībiān chī/: Tiểu Vương vừa nói vừa ăn.
• 玛丽一边哭一边说。/Mǎlì yībiān kū yībiān shuō/: Mary vừa khóc vừa nói.
Buddy Up - Tiếng Trung thực hành
 

BuddyUp

Administrator
Staff member
Joined
20/7/24
Bài viết
4,040
Reaction score
0
Points
36
DIỄN TẢ NHÂN CÁCH CỦA CON NGƯỜI TRONG TIẾNG TRUNG
==============
善良 (shànliáng) - Tốt bụng, nhân hậu
诚实 (chéngshí) - Trung thực
聪明 (cōngmíng) - Thông minh
勤奋 (qínfèn) - Chăm chỉ, cần cù
幽默 (yōumò) - Hài hước
自信 (zìxìn) - Tự tin
胆小 (dǎnxiǎo) - Nhút nhát
勇敢 (yǒnggǎn) - Dũng cảm
耐心 (nàixīn) - Kiên nhẫn
冷静 (lěngjìng) - Bình tĩnh
乐观 (lèguān) - Lạc quan
悲观 (bēiguān) - Bi quan
直率 (zhíshuài) - Thẳng thắn
慷慨 (kāngkǎi) - Hào phóng
固执 (gùzhí) - Cứng đầu, bảo thủ
聪颖 (cōngyǐng) - Thông minh, sáng dạ
冷漠 (lěngmò) - Lạnh lùng
富有创造力 (fùyǒu chuàngzàolì) - Sáng tạo
宽容 (kuānróng) - Khoan dung

执着 (zhízhuó) - Kiên định, bướng bỉnh
活泼 (huópō) - Năng động, vui vẻ
内向 (nèixiàng) - Hướng nội
外向 (wàixiàng) - Hướng ngoại
虚伪 (xūwěi) - Giả dối
细心 (xìxīn) - Tỉ mỉ, chú ý
大方 (dàfāng) - Duyên dáng, hào phóng
脾气暴躁 (píqì bàozào) - Nóng tính
谦虚 (qiānxū) - Khiêm tốn
体贴 (tǐtiē) - Chu đáo, quan tâm
随和 (suíhé) - Dễ chịu, dễ gần
孤僻 (gūpì) - Cô độc, lập dị
敏感 (mǐngǎn) - Nhạy cảm
诚恳 (chéngkěn) - Thành thật
顽皮 (wánpí) - Nghịch ngợm
温柔 (wēnróu) - Dịu dàng
自私 (zìsī) - Ích kỷ
自律 (zìlǜ) - Tự giác
果断 (guǒduàn) - Quyết đoán
责任心 (zérènxīn) - Có trách nhiệm

浪漫 (làngmàn) - Lãng mạn
尊重 (zūnzhòng) - Tôn trọng
乐于助人 (lè yú zhùrén) - Sẵn sàng giúp đỡ người khác
细致 (xìzhì) - Tỉ mỉ, chi tiết
实用 (shíyòng) - Thực dụng
敷衍 (fūyǎn) - Hời hợt
豁达 (huòdá) - Bao dung, rộng lượng
乖巧 (guāiqiǎo) - Dễ bảo, ngoan ngoãn
单纯 (dānchún) - Ngây thơ
敏捷 (mǐnjié) - Nhanh nhẹn
有责任感 (yǒu zérèngǎn) - Có trách nhiệm
Buddy Up - Tiếng Trung thực hành
 

Bình luận bằng Facebook

Top Bottom